02/22/2019

Chủ đề Câu mệnh lệnh và mệnh đề trong tiếng Đức

Chủ đề: Câu mệnh lệnh trong tiếng Đức

Bạn ngủ lâu quá – đừng có ngủ lâu quá! – Du schläfst so lang – schlaf doch nicht so lang!

Bạn tới muộn / trễ quá – đừng có tới muộn / trễ quá! – Du kommst so spät – komm doch nicht so spät!

Bạn nói nhỏ quá – đừng có nói nhỏ quá! – Du sprichst so leise – sprich doch nicht so leise!

Bạn uống nhiều quá – đừng có uống nhiều quá! – Du trinkst zu viel – trink doch nicht so viel!

Bạn làm việc nhiều quá – đừng có làm việc nhiều quá! – Du arbeitest zu viel – arbeite doch nicht so viel!

Bạn lái xe nhanh quá – đừng có lái xe nhanh quá! – Du fährst so schnell – fahr doch nicht so schnell!

Xin ông đứng dậy, ông Müller! -Stehen Sie auf, Herr Müller!

Xin ông cứ ngồI, ông Müller! – Bleiben Sie sitzen, Herr Müller!

Bạn hãy kiên nhẫn! – Haben Sie Geduld!

Bạn chờ một lát! – Warten Sie einen Moment!

Bạn hãy cẩn thận! – Seien Sie vorsichtig!

Bạn đừng dốt thế! – Seien Sie nicht dumm!

Cạo râu đi! – Rasier dich!

Tắm đi! – Wasch dich!

Gọi đi! Bạn hãy gọi đi! – Ruf an! Rufen Sie an!

Bắt đầu đi! Bạn hãy bắt đầu đi! – Fang an! Fangen Sie an!

Dừng / Ngừng lại! Bạn hãy dừng lại! – Hör auf! Hören Sie auf!

Bỏ đi! Bạn hãy bỏ đi! – Lass das! Lassen Sie das!

Mua cái này đi! Bạn hãy mua cái này đi! – Kauf das! Kaufen Sie das!

Đừng bao giờ không thành thật! – Sei nie unehrlich!

Đừng bao giờ bất lịch sự! – Sei nie unhöflich!

Hãy luôn thật thà! – Sei immer ehrlich!

Hãy luôn lễ phép! – Sei immer höflich!

Bạn về nhà an toàn nhé! – Kommen Sie gut nach Haus!

Bạn hãy cẩn thận / bảo trọng! – Passen Sie gut auf sich auf!

Chủ đề: Câu mệnh đề

Thời tiết ngày mai có thể tốt hơn. – Das Wetter wird vielleicht morgen besser.

Tại sao bạn biết? – Woher wissen Sie das?

Tôi hy vọng rằng sẽ tốt hơn. – Ich hoffe, dass es besser wird.

Anh ấy chắc chắn gọi điện thoại. – Er ruft bestimmt an.

Tôi tin rằng anh ấy gọi điện thoại. – Ich glaube, dass er anruft.

Rượu vang này chắc cũ rồi. – Der Wein ist sicher alt.

Bạn biết chắc không? – Wissen Sie das genau?

Tôi đoán rằng nó cũ rồi. – Ich vermute, dass er alt ist.

Ông chủ chúng tôi trông đẹp trai. – Unser Chef sieht gut aus.

Tôi thấy rằng ông ấy quả thật rất đẹp trai. – Ich finde, dass er sogar sehr gut aussieht.

Ông chủ này chắc chắn có bạn gái. – Der Chef hat bestimmt eine Freundin.

Bạn thật nghĩ vậy sao? – Glauben Sie wirklich?

Rất có thể rằng ông ấy có bạn gái. – Es ist gut möglich, dass er eine Freundin hat.

Tôi bực mình vì bạn uống nhiều bia quá. – Es ärgert mich, dass du so viel Bier trinkst.

Tôi bực mình vì bạn đến muộn. – Es ärgert mich, dass du so spät kommst.

Tôi nghĩ rằng anh ấy bị ốm. – Ich glaube, dass er krank ist.

Tôi nghĩ rằng anh ấy đang ngủ. – Ich glaube, dass er jetzt schläft.

Chúng tôi hy vọng rằng anh ấy có nhiều tiền. – Wir hoffen, dass er viel Geld hat.

Tôi đã nghe nói rằng vợ của bạn đã gặp tai nạn. – Ich habe gehört, dass deine Frau einen Unfall hatte.

Tôi đã nghe nói rằng chị ấy nằm ở bệnh viện. – Ich habe gehört, dass sie im Krankenhaus liegt.

Tôi nghe nói rằng xe hơi của bạn bị hỏng hoàn toàn. – Ich habe gehört, dass dein Auto total kaputt ist.

Tôi rất vui, vì bạn quan tâm. – Es freut mich, dass Sie Interesse haben.

Tôi rất vui, vì bạn muốn mua căn nhà. – Es freut mich, dass Sie das Haus kaufen wollen.

Tôi sợ rằng tôi không mang theo tiền. – Ich fürchte, dass ich kein Geld bei mir habe.

nguồn: Duhochalo.com

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.