08/19/2019

Từ Vựng Nghề Nghiệp Tiếng Đức

Học từ vựng rất quan trọng trong quá trình tiếng Đức. Sau đây, AD sẽ liệt kê các nghề nghiệp trong tiếng Đức.

Apotheker – dược sĩ

Arzt – bác sĩ

Astronaut – phi hành gia

Autor/in – tác giả

Bäcker – thợ làm bánh

Bauarbeiter – công nhân xây dựng

Bauer – nông dân

Bergarbeiter – thợ mỏ

Bestattungsunternehmer – người chủ trì tang lễ

Biologe – nhà sinh vật học

Busfahrer – tài xế xe bus

Chefkoch – bếp trưởng

Chirurg – bác sĩ phẫu thuật

Dachdecker – thợ lợp mái nhà

Elektriker – thợ điện

Feuerwehrmann – lính cứu hỏa

Fernfahrer – tài xế lái xe tải đường dài

Fitnesstrainer – huấn luyện viên thể hình

Fleischer – đồ tể

Fliesenleger – thợ lát gạch

Florist/in – người bán hoa

Forscher – nhà nghiên cứu

Friseur – thợ cắt tóc

Gärtner – người làm vườn

Glaser – thợ làm kính

Grafiker – thợ chụp ảnh/ chỉnh sửa ảnh

Hausmeister – quản gia

Ingenieur – kỹ sư

Jäger – thợ săn

Journalist – phóng viên

Kellner/in – bồi bàn

Kindergärtnerin – cô giáo mẫu giáo

Kinderpfleger – người giữ trẻ

Klempner – thợ sửa ống nước

Koch – đầu bếp

Kosmetikerin – chuyên viên trang điểm

Kundenberater – nhân viên tư vấn khách hàng

Krankenschwester – y tá

Lehrer/in – giáo viên

Maler – họa sĩ

Maurer – thợ xây tường

Mechaniker – thợ máy

Modell – người mẫu

Modedesigner – nhà thiết kế thời trang

Physiotherapeut/in – bác sĩ vật lý trị liệu

Pilot – phi công

Polizist/in – cảnh sát

Reiseleiter – hướng dẫn viên du lịch

Sanitäter – nhân viên cứu thương

Sänger/in – ca sĩ

Schäfer/in – người chăn cừu

Schauspieler/in – diễn viên

Schornsteinfeger – thợ quét ống khói

Sekretärin – thư kí

Sozialarbeiter – nhân viên hoạt động xã hội

Taxifahrer – tài xế taxi

Techniker – kĩ sư

Tierarzt – bác sĩ thú y

Tischler – thợ mộc

Trainer – huấn luyện viên

Verkäufer/in – nhân viên bán hàng

Zahnarzt – nha sĩ

Zoologe – nhà động vật học

Nguồn: Hallo

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.